Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô

Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô

Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô

Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô

Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô
Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô
BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ BẢO HIỂM CHÁY NỔ BẮT BUỘC Bảo hiễm tài sản BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI


Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ  (1 năm, đã có VAT 10%)

KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU LẤY BÁO GIÁ, VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0912 843 739 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC MỨC GIẢM PHÍ CỰC CAO 

1. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô không kinh doanh vận tải (KDVT)

                                                                                                                                                     Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 6 năm

6 - 10 năm

1

 Ô tô không KDVT dưới 9 chỗ

1,5%

 1,6%

2

 Ô tô không KDVT từ 9 chỗ đến 15 chỗ

3

 Ô tô không KDVT trên 15 chỗ

4

Xe tải không KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng (Xe pickup)

1,36%

1,46%

5

Xe tải không KDVT từ 3 đến 8 tấn

6

Xe tải không KDVT trên 8 tấn đến 15 tấn

7

Xe tải không KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng

 Ghi chú:

-     Niên hạn sử dụng = Năm tham gia bảo hiểm – Năm sản xuất của xe (Ví dụ: Xe sản xuất năm 2008 khi tham gia bảo hiểm vào năm 2012 được tính niên hạn sử dụng là 4 năm)

-     Phí bảo hiểm trên đây áp dụng mức khấu trừ 500.000đ/vụ (*Trường hợp không áp dụng khấu trừ tăng 5% phí bảo hiểm cơ bản)

2. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô KDVT, áp dụng mức khấu trừ 500.000đ/vụ

KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU LẤY BÁO GIÁ, VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0912 843 739 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC MỨC GIẢM PHÍ CỰC CAO 

                                                                                                                                               Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 3 năm

3 - 5 năm

6 - 8 năm

1

 Xe tải KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô pickup

1,7

1,75

1,82

2

 Xe tải KDVT từ 3 tấn tới 8 tấn

1,7

1,74

1,80

3

 Xe tải KDVT từ 8 tấn tới 15 tấn

1,7

1,74

1,80

4

 Xe tải KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng.

1,7

1,74

1,80

5

 Ô tô KDVT hành khách dưới 6 chỗ

2,09

2,15

2,26

6

 Ô tô KDVT hành khách từ 6 – 8 chỗ

1,93

2,00

2,09

7

 Ô tô KDVT hành khách từ 9 – 15 chỗ

1,65

1,70

1,79

8

 Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ

2,58

2,65

2,79

9

 Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ chạy hợp đồng

1,93

2,00

2,09

10

 Ô tô KDVT hành khách trên 30 chỗ

1,93

2,00

2,09

11

 Taxi dưới 6 chỗ

3,25

4,06

4,55

12

 Taxi trên 6 - 8 chỗ

3,18

3,98

4,46

13

 Taxi trên 8 chỗ

3,0

3,73

4,19

14

 Xe buýt

1,71

1,77

1,85

15

 Ô tô chở hàng đông lạnh

2,74

2,82

2,96

16

 Ô tô đầu kéo

2,97

3,06

3,21

17

 Xe rơ-mooc

1,75

1,80

1,88

 3. Phụ phí bảo hiểm đối với các điều khoản bổ sung

KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU LẤY BÁO GIÁ, VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0912 843 739 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC MỨC GIẢM PHÍ CỰC CAO 

                                                                                                                                                   Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

Tên điều khoản bổ sung

Mã điều khoản bổ sung

PHỤ PHÍ BẢO HIỂM (%/STBH)

1

Bảo hiểm mới thay cũ (bảo hiểm thay thế mới)

BS01/BM-XCG

0,1% (từ năm thứ 3 trở đi)

2

Bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa

BS02/BM-XCG

0,1% (từ năm thứ 3 trở đi)

3

Bảo hiểm thuê xe trong thời gian sửa chữa (bảo hiểm gián đoạn sử dụng xe)

BS03/BM-XCG

605.000đ

4

Bảo hiểm tổn thất của động cơ khi xe hoạt động trong khu vực bị ngập nước

BS06/BM-XCG

0,1%

5

Bảo hiểm xe bị mất trộm, cướp bộ phận

BS10/BM-XCG

0,2%

 

 

Tư vấn bảo hiểm
Yêu cầu tư vấn bảo hiểm

Bạn chỉ cần nhập đầy đủ thông tin yêu cầu, chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn dịch vụ tốt nhất với chi phí cạnh tranh nhất !

 

Click vào đây

Hỗ trợ trực tuyến
0912 843 739
Ms Minh Tâm

Điện thoại: 0912843739

Video Clip
Thống kê truy cập

Đang online Đang online: 5

Thống kê ngày Trong ngày:

Thống kê tuần Trong tuần:

Thống kê tổng Tổng truy cập: